TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vagone

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vaˈɡo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vagone · số nhiều: i vagoni

vagone nghĩa là toa, toa tàu.

Nghĩa của vagone

Danh từ · giống đực

  1. Toa, toa tàu, toa xe.

Cụm từ, thành ngữ với vagone

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ truck, wagon, freight car; carriage, car; railroad car, railcar

Câu hỏi thường gặp

vagone nghĩa là gì?

vagone (danh từ) nghĩa là toa, toa tàu.

vagone là giống đực hay giống cái?

vagone là danh từ giống đực: il vagone, số nhiều i vagoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.