TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fessa

danh từ giống cái
/ˈfes.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fessa · số nhiều: le fesse

fessa nghĩa là lồn.

Nghĩa của fessa

Danh từ · giống cái

  1. Lồn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fessa

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crack, chink; pussy; twit, idiot

Câu hỏi thường gặp

fessa nghĩa là gì?

fessa (danh từ) nghĩa là lồn.

fessa là giống đực hay giống cái?

fessa là danh từ giống cái: la fessa, số nhiều le fesse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.