patacca
danh từ giống cái
/paˈtak.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la patacca · số nhiều: le patacche
patacca nghĩa là tật, vết.
Nghĩa của patacca
Danh từ · giống cái
- Tật, vết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ junk, piece of junk, fake; medal, decoration; grease spot or stain; cunt, pussy
Câu hỏi thường gặp
patacca nghĩa là gì?
patacca (danh từ) nghĩa là tật, vết.
patacca là giống đực hay giống cái?
patacca là danh từ giống cái: la patacca, số nhiều le patacche.