TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pastore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pasˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pastore · số nhiều: i pastori

pastore nghĩa là người chăn cừu, mục sư.

Nghĩa của pastore

Danh từ · giống đực

  1. Người chăn cừu.
  2. Mục sư.
  3. Cha xứ, cha chính xứ, cha chánh xứ.

Dạng từ của pastore

Giống cáipastora

Họ từ của pastore

Cụm từ, thành ngữ với pastore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shepherd; minister, pastor, parson (a protestant minister)

Câu hỏi thường gặp

pastore nghĩa là gì?

pastore (danh từ) nghĩa là người chăn cừu, mục sư.

pastore là giống đực hay giống cái?

pastore là danh từ giống đực: il pastore, số nhiều i pastori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.