pastura
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pastura · số nhiều: le pasture
pastura nghĩa là bãi chăn, đồng cỏ.
Nghĩa của pastura
Danh từ · giống cái
- Bãi chăn, đồng cỏ.
Họ từ của pastura
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pasture, grazing; bait (for fish)
Câu hỏi thường gặp
pastura nghĩa là gì?
pastura (danh từ) nghĩa là bãi chăn, đồng cỏ.
pastura là giống đực hay giống cái?
pastura là danh từ giống cái: la pastura, số nhiều le pasture.