TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grembo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡrem.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il grembo · số nhiều: i grembi

grembo nghĩa là tử cung, dạ con.

Nghĩa của grembo

Danh từ · giống đực

  1. Tử cung, dạ con.

Họ từ của grembo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lap; womb; the inner part of something

Câu hỏi thường gặp

grembo nghĩa là gì?

grembo (danh từ) nghĩa là tử cung, dạ con.

grembo là giống đực hay giống cái?

grembo là danh từ giống đực: il grembo, số nhiều i grembi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.