TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

greggio

/ˈɡred.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

greggio nghĩa là thô.

Nghĩa của greggio

Tính từ

  1. Thô.

Dạng từ của greggio

Giống cái số ítgreggia
Giống đực số nhiềugreggi
Giống cái số nhiềugregge
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ raw, unrefined; crude (of petroleum); rough, uncut (of gemstones); untanned (of leather); unbleached
  • Danh từ crude oil

Câu hỏi thường gặp

greggio nghĩa là gì?

greggio (tính từ) nghĩa là thô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.