greggio
/ˈɡred.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
greggio nghĩa là thô.
Nghĩa của greggio
Tính từ
- Thô.
Dạng từ của greggio
| Giống cái số ít | greggia |
| Giống đực số nhiều | greggi |
| Giống cái số nhiều | gregge |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ raw, unrefined; crude (of petroleum); rough, uncut (of gemstones); untanned (of leather); unbleached
- Danh từ crude oil
Câu hỏi thường gặp
greggio nghĩa là gì?
greggio (tính từ) nghĩa là thô.