greco
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡrɛ.ko/ giọng máy của trình duyệt
greco nghĩa là hy lạp.
Nghĩa của greco
Tính từ
- (thuộc) Hy Lạp. (biên soạn)
Danh từ · giống đực
- Người Hy Lạp. (biên soạn)
- Tiếng Hy Lạp. (biên soạn)
Tiền tố
greco-- Hy lạp.
Dạng từ của greco
| Giống cái số ít | greca |
| Giống đực số nhiều | greci |
| Giống cái số nhiều | greche |
Họ từ của greco
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Greek
- Danh từ Greek (individual); Greek (language); wind from the northeast; northeast (direction); type of vine with golden-yellow clusters, known for producing certain famous wines
- Tiền tố Greco-
Câu hỏi thường gặp
greco nghĩa là gì?
greco (tính từ, danh từ, tiền tố) nghĩa là hy lạp.