TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gridare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡriˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

gridare nghĩa là la hét, kêu la.

Nghĩa của gridare

Động từ

  1. La hét, kêu la, hò hét, quát tháo.

Chia động từ gridare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: gridatoDanh động từ: gridando

Hiện tại presente

  • io grido
  • tu gridi
  • lui/lei grida
  • noi gridiamo
  • voi gridate
  • loro gridano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho gridato
  • tu hai gridato
  • lui/lei ha gridato
  • noi abbiamo gridato
  • voi avete gridato
  • loro hanno gridato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io gridavo
  • tu gridavi
  • lui/lei gridava
  • noi gridavamo
  • voi gridavate
  • loro gridavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io gridai
  • tu gridasti
  • lui/lei gridò
  • noi gridammo
  • voi gridaste
  • loro gridarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io griderò
  • tu griderai
  • lui/lei griderà
  • noi grideremo
  • voi griderete
  • loro grideranno

Điều kiện condizionale presente

  • io griderei
  • tu grideresti
  • lui/lei griderebbe
  • noi grideremmo
  • voi gridereste
  • loro griderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io gridi
  • che tu gridi
  • che lui/lei gridi
  • che noi gridiamo
  • che voi gridiate
  • che loro gridino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io gridassi
  • che tu gridassi
  • che lui/lei gridasse
  • che noi gridassimo
  • che voi gridaste
  • che loro gridassero

Mệnh lệnh imperativo

  • grida! (tu)
  • gridi! (lei)
  • gridiamo! (noi)
  • gridate! (voi)
  • gridino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gridare

Đồng nghĩa

Họ từ của gridare

Câu ví dụ với gridare

  • Ho sentito una donna gridare. Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #377737
  • Tom ha iniziato a gridare. Tom bắt đầu nói lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834929
  • Tom ha cominciato a gridare. Tom bắt đầu nói lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9357987
  • Io ho sentito gridare. Tôi nghe thấy tiếng gào thét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2433315
  • Tom iniziò a gridare. Tom bắt đầu nói lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834931
  • Tom cominciò a gridare. Tom bắt đầu nói lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5545968
  • Ho sentito gridare. Tôi nghe thấy tiếng gào thét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2433314

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shout or cry; to scream or yell; to squall

Câu hỏi thường gặp

gridare nghĩa là gì?

gridare (động từ) nghĩa là la hét, kêu la.

Chia động từ gridare ở thì hiện tại thế nào?

io grido, tu gridi, lui/lei grida, noi gridiamo, voi gridate, loro gridano. Phân từ quá khứ: gridato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.