TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

griglia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡriʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la griglia · số nhiều: le griglie

griglia nghĩa là lưới, nướng vĩ.

Cũng là một dạng biến đổi của grigliare — Nướng.

Nghĩa của griglia

Danh từ · giống cái

  1. Lưới.
  2. Nướng vĩ.
  3. Mạng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a grill, grille, or grate, or trammel; a grid; lattice

Câu hỏi thường gặp

griglia nghĩa là gì?

griglia (danh từ) nghĩa là lưới, nướng vĩ.

griglia là giống đực hay giống cái?

griglia là danh từ giống cái: la griglia, số nhiều le griglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.