TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

urlare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/urˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

urlare nghĩa là la hét.

Nghĩa của urlare

Động từ

  1. La hét.

Chia động từ urlare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: urlatoDanh động từ: urlando

Hiện tại presente

  • io urlo
  • tu urli
  • lui/lei urla
  • noi urliamo
  • voi urlate
  • loro urlano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho urlato
  • tu hai urlato
  • lui/lei ha urlato
  • noi abbiamo urlato
  • voi avete urlato
  • loro hanno urlato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io urlavo
  • tu urlavi
  • lui/lei urlava
  • noi urlavamo
  • voi urlavate
  • loro urlavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io urlai
  • tu urlasti
  • lui/lei urlò
  • noi urlammo
  • voi urlaste
  • loro urlarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io urlerò
  • tu urlerai
  • lui/lei urlerà
  • noi urleremo
  • voi urlerete
  • loro urleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io urlerei
  • tu urleresti
  • lui/lei urlerebbe
  • noi urleremmo
  • voi urlereste
  • loro urlerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io urli
  • che tu urli
  • che lui/lei urli
  • che noi urliamo
  • che voi urliate
  • che loro urlino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io urlassi
  • che tu urlassi
  • che lui/lei urlasse
  • che noi urlassimo
  • che voi urlaste
  • che loro urlassero

Mệnh lệnh imperativo

  • urla! (tu)
  • urli! (lei)
  • urliamo! (noi)
  • urlate! (voi)
  • urlino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urlare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với urlare

  • Lei sta urlando. Nó đang khóc.Tatoeba #1255783
  • Io ho sentito urlare. Tôi nghe thấy tiếng gào thét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2433313
  • La smetta di urlare. Đừng hét nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564815
  • Ho sentito urlare. Tôi nghe thấy tiếng gào thét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2433312
  • Smettila di urlare. Đừng hét nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564813
  • Smettetela di urlare. Đừng hét nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564817
  • Io ho urlato. Tôi gào hét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569605
  • Ho urlato. Tôi gào hét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569604

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scream, to yell; to howl (of an animal)

Câu hỏi thường gặp

urlare nghĩa là gì?

urlare (động từ) nghĩa là la hét.

Chia động từ urlare ở thì hiện tại thế nào?

io urlo, tu urli, lui/lei urla, noi urliamo, voi urlate, loro urlano. Phân từ quá khứ: urlato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.