TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gatta

danh từ giống cái
/ˈɡat.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gatta · số nhiều: le gatte

gatta nghĩa là mèo.

Nghĩa của gatta

Danh từ · giống cái

  1. Mèo.

Họ từ của gatta

Cụm từ, thành ngữ với gatta

Câu ví dụ với gatta

  • La gatta frettolosa fa i gattini ciechi. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838220
  • La mia gatta miagola in francese. Mèo của tôi meo bằng tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13985243
  • Lui ha una gatta bianca. Ông ấy có nuôi một con mèo trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3518757
  • Io ho una gatta. Tôi có một con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2850949
  • Ha una gatta bianca. Ông ấy có nuôi một con mèo trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3518756
  • La gatta ha miagolato. Con mèo đã kêu meo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3951281
  • Dov'è la mia gatta? Con mèo của tôi đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13175095
  • La gatta è vecchia. Con mèo già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13175299

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ queen (female cat), she-cat; sex kitten

Câu hỏi thường gặp

gatta nghĩa là gì?

gatta (danh từ) nghĩa là mèo.

gatta là giống đực hay giống cái?

gatta là danh từ giống cái: la gatta, số nhiều le gatte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.