TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gastronomia

danh từ giống cái
/ɡas.tro.noˈmi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gastronomia · số nhiều: le gastronomie

gastronomia nghĩa là ẩm thực, liệu lí học.

Nghĩa của gastronomia

Danh từ · giống cái

  1. Ẩm thực, liệu lí học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gastronomy; delicatessen, deli

Câu hỏi thường gặp

gastronomia nghĩa là gì?

gastronomia (danh từ) nghĩa là ẩm thực, liệu lí học.

gastronomia là giống đực hay giống cái?

gastronomia là danh từ giống cái: la gastronomia, số nhiều le gastronomie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.