TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gas

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡas/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gas

gas nghĩa là khí tê, khí, chất khí.

Nghĩa của gas

Danh từ · giống đực

  1. Khí tê, khí, chất khí.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gas

Đồng nghĩa

Họ từ của gas

Cụm từ, thành ngữ với gas

Câu ví dụ với gas

  • Lei cucina a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762803
  • Voi cucinate a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762804
  • Tu cucini a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762805
  • Cucinate a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379325
  • Cucini a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379326
  • Cucina a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762801

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gas (state of matter, petroleum); carbon dioxide (in fizzy drinks); petrol; poison gas

Câu hỏi thường gặp

gas nghĩa là gì?

gas (danh từ) nghĩa là khí tê, khí, chất khí.

gas là giống đực hay giống cái?

gas là danh từ giống đực: il gas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.