TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

benzina

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/benˈd͡zi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la benzina · số nhiều: le benzine

benzina nghĩa là dầu xăng, xăng.

Nghĩa của benzina

Danh từ · giống cái

  1. Dầu xăng, xăng.

Câu ví dụ với benzina

  • La mia moto consuma molta benzina. Xe gắn máy của tôi ngốn rất nhiều xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7799188
  • La mia motocicletta consuma molta benzina. Xe gắn máy của tôi ngốn rất nhiều xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7799189

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ petrol, gasoline

Câu hỏi thường gặp

benzina nghĩa là gì?

benzina (danh từ) nghĩa là dầu xăng, xăng.

benzina là giống đực hay giống cái?

benzina là danh từ giống cái: la benzina, số nhiều le benzine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.