benvenuto
đi với mạo từ: il benvenuto
benvenuto nghĩa là lời chào, được hoan nghênh.
Nghĩa của benvenuto
Danh từ · giống đực
- Lời chào.
Tính từ
- Được hoan nghênh.
Dạng từ của benvenuto
| Giống cái | benvenuta |
| Giống cái số nhiều | benvenute |
Câu ví dụ với benvenuto
- Il suo sorriso mi fece sentire il benvenuto. Nụ cười của anh làm tôi cảm thấy được chào đón. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13480564
- Benvenuto su Tatoeba. Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #896352
- Benvenuta su Tatoeba. Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936768
- Benvenuti su Tatoeba. Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936769
- Benvenute su Tatoeba. Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936770
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ welcome
- Thán từ welcome!
- Danh từ welcome (greeting)
Câu hỏi thường gặp
benvenuto nghĩa là gì?
benvenuto (danh từ, tính từ) nghĩa là lời chào, được hoan nghênh.
benvenuto là giống đực hay giống cái?
benvenuto là danh từ giống đực: il benvenuto.