TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

benvenuto

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ben.veˈnu.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il benvenuto

benvenuto nghĩa là lời chào, được hoan nghênh.

Nghĩa của benvenuto

Danh từ · giống đực

  1. Lời chào.

Tính từ

  1. Được hoan nghênh.

Dạng từ của benvenuto

Giống cáibenvenuta
Giống cái số nhiềubenvenute

Câu ví dụ với benvenuto

  • Il suo sorriso mi fece sentire il benvenuto. Nụ cười của anh làm tôi cảm thấy được chào đón. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13480564
  • Benvenuto su Tatoeba. Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #896352
  • Benvenuta su Tatoeba. Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936768
  • Benvenuti su Tatoeba. Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936769
  • Benvenute su Tatoeba. Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936770

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ welcome
  • Thán từ welcome!
  • Danh từ welcome (greeting)

Câu hỏi thường gặp

benvenuto nghĩa là gì?

benvenuto (danh từ, tính từ) nghĩa là lời chào, được hoan nghênh.

benvenuto là giống đực hay giống cái?

benvenuto là danh từ giống đực: il benvenuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.