bere
bere nghĩa là uống, uống rượu, uống say, nhậu.
Nghĩa của bere
Động từ
- Uống.
- Uống rượu, uống say, nhậu.
Chia động từ bere
Hiện tại presente
- io bevo
- tu bevi
- lui/lei beve
- noi beviamo
- voi bevete
- loro bevono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho bevuto
- tu hai bevuto
- lui/lei ha bevuto
- noi abbiamo bevuto
- voi avete bevuto
- loro hanno bevuto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io bevevo
- tu bevevi
- lui/lei beveva
- noi bevevamo
- voi bevevate
- loro bevevano
Quá khứ xa passato remoto
- io bevvi
- tu bevesti
- lui/lei bevve
- noi bevemmo
- voi beveste
- loro bevvero
Tương lai đơn futuro semplice
- io berrò
- tu berrai
- lui/lei berrà
- noi berremo
- voi berrete
- loro berranno
Điều kiện condizionale presente
- io berrei
- tu berresti
- lui/lei berrebbe
- noi berremmo
- voi berreste
- loro berrebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io beva
- che tu beva
- che lui/lei beva
- che noi beviamo
- che voi beviate
- che loro bevano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io bevessi
- che tu bevessi
- che lui/lei bevesse
- che noi bevessimo
- che voi beveste
- che loro bevessero
Mệnh lệnh imperativo
- bevi! (tu)
- beva! (lei)
- beviamo! (noi)
- bevete! (voi)
- bevano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với bere
- Non bere birra prima di andare a letto! Đừng uống bia trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4922080
- Non posso bere o mangiare delle cose molto calde. Tôi không thể ăn hay uống những thức ăn rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1280933
- Tom diede a Mary qualcosa di freddo da bere. Tom đưa cho Mary nước gì đó mát để uống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704624
- Jiro vuole bere della Coca. Jiro muốn uống coca cola. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2896129
- Tu vorresti qualcosa da bere? Bạn có muốn thức uống gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217972
- Lei vorrebbe qualcosa da bere? Bạn có muốn thức uống gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217973
- Voi vorreste qualcosa da bere? Bạn có muốn thức uống gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217974
- Vuoi qualcosa da bere? Bạn có muốn uống một ly không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382390
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to drink
Câu hỏi thường gặp
bere nghĩa là gì?
bere (động từ) nghĩa là uống, uống rượu, uống say, nhậu.
Chia động từ bere ở thì hiện tại thế nào?
io bevo, tu bevi, lui/lei beve, noi beviamo, voi bevete, loro bevono. Phân từ quá khứ: bevuto.