TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbe.re/ giọng máy của trình duyệt

bere nghĩa là uống, uống rượu, uống say, nhậu.

Nghĩa của bere

Động từ

  1. Uống.
  2. Uống rượu, uống say, nhậu.

Chia động từ bere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: bevutoDanh động từ: bevendo

Hiện tại presente

  • io bevo
  • tu bevi
  • lui/lei beve
  • noi beviamo
  • voi bevete
  • loro bevono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho bevuto
  • tu hai bevuto
  • lui/lei ha bevuto
  • noi abbiamo bevuto
  • voi avete bevuto
  • loro hanno bevuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io bevevo
  • tu bevevi
  • lui/lei beveva
  • noi bevevamo
  • voi bevevate
  • loro bevevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io bevvi
  • tu bevesti
  • lui/lei bevve
  • noi bevemmo
  • voi beveste
  • loro bevvero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io berrò
  • tu berrai
  • lui/lei berrà
  • noi berremo
  • voi berrete
  • loro berranno

Điều kiện condizionale presente

  • io berrei
  • tu berresti
  • lui/lei berrebbe
  • noi berremmo
  • voi berreste
  • loro berrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io beva
  • che tu beva
  • che lui/lei beva
  • che noi beviamo
  • che voi beviate
  • che loro bevano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io bevessi
  • che tu bevessi
  • che lui/lei bevesse
  • che noi bevessimo
  • che voi beveste
  • che loro bevessero

Mệnh lệnh imperativo

  • bevi! (tu)
  • beva! (lei)
  • beviamo! (noi)
  • bevete! (voi)
  • bevano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với bere

  • Non bere birra prima di andare a letto! Đừng uống bia trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4922080
  • Non posso bere o mangiare delle cose molto calde. Tôi không thể ăn hay uống những thức ăn rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1280933
  • Tom diede a Mary qualcosa di freddo da bere. Tom đưa cho Mary nước gì đó mát để uống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704624
  • Jiro vuole bere della Coca. Jiro muốn uống coca cola. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2896129
  • Tu vorresti qualcosa da bere? Bạn có muốn thức uống gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217972
  • Lei vorrebbe qualcosa da bere? Bạn có muốn thức uống gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217973
  • Voi vorreste qualcosa da bere? Bạn có muốn thức uống gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217974
  • Vuoi qualcosa da bere? Bạn có muốn uống một ly không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382390

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drink

Câu hỏi thường gặp

bere nghĩa là gì?

bere (động từ) nghĩa là uống, uống rượu, uống say, nhậu.

Chia động từ bere ở thì hiện tại thế nào?

io bevo, tu bevi, lui/lei beve, noi beviamo, voi bevete, loro bevono. Phân từ quá khứ: bevuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.