berretto
danh từ giống đực
/berˈret.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il berretto · số nhiều: i berretti
berretto nghĩa là nón len, mũ len, mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.
Nghĩa của berretto
Danh từ · giống đực
- Nón len, mũ len.
- Mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.
Họ từ của berretto
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beanie; cap (generically)
Câu hỏi thường gặp
berretto nghĩa là gì?
berretto (danh từ) nghĩa là nón len, mũ len, mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.
berretto là giống đực hay giống cái?
berretto là danh từ giống đực: il berretto, số nhiều i berretti.