TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

berretto

danh từ giống đực
/berˈret.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il berretto · số nhiều: i berretti

berretto nghĩa là nón len, mũ len, mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.

Nghĩa của berretto

Danh từ · giống đực

  1. Nón len, mũ len.
  2. Mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.

Họ từ của berretto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beanie; cap (generically)

Câu hỏi thường gặp

berretto nghĩa là gì?

berretto (danh từ) nghĩa là nón len, mũ len, mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.

berretto là giống đực hay giống cái?

berretto là danh từ giống đực: il berretto, số nhiều i berretti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.