TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

berretta

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la berretta · số nhiều: le berrette

berretta nghĩa là mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.

Nghĩa của berretta

Danh từ · giống cái

  1. Mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.

Họ từ của berretta

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cap; biretta

Câu hỏi thường gặp

berretta nghĩa là gì?

berretta (danh từ) nghĩa là mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.

berretta là giống đực hay giống cái?

berretta là danh từ giống cái: la berretta, số nhiều le berrette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.