TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

garanzia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.ranˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la garanzia · số nhiều: le garanzie

garanzia nghĩa là sự bảo đảm.

Nghĩa của garanzia

Danh từ · giống cái

  1. Sự bảo đảm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guarantee, warrant, security

Câu hỏi thường gặp

garanzia nghĩa là gì?

garanzia (danh từ) nghĩa là sự bảo đảm.

garanzia là giống đực hay giống cái?

garanzia là danh từ giống cái: la garanzia, số nhiều le garanzie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.