TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gassificare

/ɡas.si.fiˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

gassificare nghĩa là khí hoá.

Nghĩa của gassificare

Động từ

  1. Khí hoá.

Chia động từ gassificare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: gassificatoDanh động từ: gassificando

Hiện tại presente

  • io gassifico
  • tu gassifichi
  • lui/lei gassifica
  • noi gassifichiamo
  • voi gassificate
  • loro gassificano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho gassificato
  • tu hai gassificato
  • lui/lei ha gassificato
  • noi abbiamo gassificato
  • voi avete gassificato
  • loro hanno gassificato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io gassificavo
  • tu gassificavi
  • lui/lei gassificava
  • noi gassificavamo
  • voi gassificavate
  • loro gassificavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io gassificai
  • tu gassificasti
  • lui/lei gassificò
  • noi gassificammo
  • voi gassificaste
  • loro gassificarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io gassificherò
  • tu gassificherai
  • lui/lei gassificherà
  • noi gassificheremo
  • voi gassificherete
  • loro gassificheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io gassificherei
  • tu gassificheresti
  • lui/lei gassificherebbe
  • noi gassificheremmo
  • voi gassifichereste
  • loro gassificherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io gassifichi
  • che tu gassifichi
  • che lui/lei gassifichi
  • che noi gassifichiamo
  • che voi gassifichiate
  • che loro gassifichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io gassificassi
  • che tu gassificassi
  • che lui/lei gassificasse
  • che noi gassificassimo
  • che voi gassificaste
  • che loro gassificassero

Mệnh lệnh imperativo

  • gassifica! (tu)
  • gassifichi! (lei)
  • gassifichiamo! (noi)
  • gassificate! (voi)
  • gassifichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gasify

Câu hỏi thường gặp

gassificare nghĩa là gì?

gassificare (động từ) nghĩa là khí hoá.

Chia động từ gassificare ở thì hiện tại thế nào?

io gassifico, tu gassifichi, lui/lei gassifica, noi gassifichiamo, voi gassificate, loro gassificano. Phân từ quá khứ: gassificato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.