TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

erba gatta

danh từ giống cái
/ˈɛr.ba ˈɡat.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'erba gatta · số nhiều: le erbe gatte

erba gatta nghĩa là bạc hà mèo, cỏ mèo.

Nghĩa của erba gatta

Danh từ · giống cái

  1. Bạc hà mèo, cỏ mèo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ catmint, catnip

Câu hỏi thường gặp

erba gatta nghĩa là gì?

erba gatta (danh từ) nghĩa là bạc hà mèo, cỏ mèo.

erba gatta là giống đực hay giống cái?

erba gatta là danh từ giống cái: l'erba gatta, số nhiều le erbe gatte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.