erba gatta
danh từ giống cái
/ˈɛr.ba ˈɡat.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'erba gatta · số nhiều: le erbe gatte
erba gatta nghĩa là bạc hà mèo, cỏ mèo.
Nghĩa của erba gatta
Danh từ · giống cái
- Bạc hà mèo, cỏ mèo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ catmint, catnip
Câu hỏi thường gặp
erba gatta nghĩa là gì?
erba gatta (danh từ) nghĩa là bạc hà mèo, cỏ mèo.
erba gatta là giống đực hay giống cái?
erba gatta là danh từ giống cái: l'erba gatta, số nhiều le erbe gatte.