TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

erba

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛr.ba/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'erba · số nhiều: le erbe

erba nghĩa là cỏ, cây thảo.

Nghĩa của erba

Danh từ · giống cái

  1. Cỏ.
  2. Cây thảo.
  3. Tiếng lóng Cần sa.

Họ từ của erba

Cụm từ, thành ngữ với erba

Câu ví dụ với erba

  • Non c'è erba sulla Luna. Không có cỏ trên mặt trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673882

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grass; herb; marijuana

Câu hỏi thường gặp

erba nghĩa là gì?

erba (danh từ) nghĩa là cỏ, cây thảo.

erba là giống đực hay giống cái?

erba là danh từ giống cái: l'erba, số nhiều le erbe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.