TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

erbario

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'erbario · số nhiều: gli erbari

erbario nghĩa là tập mẫu cây.

Nghĩa của erbario

Danh từ · giống đực

  1. Tập mẫu cây.

Họ từ của erbario

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ herbarium; herbal (book which contains descriptions and illustrations of herbs and plants)

Câu hỏi thường gặp

erbario nghĩa là gì?

erbario (danh từ) nghĩa là tập mẫu cây.

erbario là giống đực hay giống cái?

erbario là danh từ giống đực: l'erbario, số nhiều gli erbari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.