TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

erede

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/eˈrɛ.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'erede · số nhiều: gli eredi

erede nghĩa là người thừa kế.

Nghĩa của erede

Danh từ · cả hai giống

  1. Người thừa kế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ heir, inheritor

Câu hỏi thường gặp

erede nghĩa là gì?

erede (danh từ) nghĩa là người thừa kế.

erede là giống đực hay giống cái?

erede là danh từ cả hai giống: l'erede, số nhiều gli eredi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.