erede
/eˈrɛ.de/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'erede · số nhiều: gli eredi
erede nghĩa là người thừa kế.
Nghĩa của erede
Danh từ · cả hai giống
- Người thừa kế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heir, inheritor
Câu hỏi thường gặp
erede nghĩa là gì?
erede (danh từ) nghĩa là người thừa kế.
erede là giống đực hay giống cái?
erede là danh từ cả hai giống: l'erede, số nhiều gli eredi.