erbaccia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'erbaccia · số nhiều: le erbacce
erbaccia nghĩa là cỏ dại.
Nghĩa của erbaccia
Danh từ · giống cái
- Cỏ dại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weed (unsightly, useless, or injurious plant)
Câu hỏi thường gặp
erbaccia nghĩa là gì?
erbaccia (danh từ) nghĩa là cỏ dại.
erbaccia là giống đực hay giống cái?
erbaccia là danh từ giống cái: l'erbaccia, số nhiều le erbacce.