erbivoro
danh từ giống đực
/erˈbi.vo.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'erbivoro · số nhiều: gli erbivori
erbivoro nghĩa là động vật ăn cỏ.
Nghĩa của erbivoro
Danh từ · giống đực
- Động vật ăn cỏ.
Dạng từ của erbivoro
| Giống cái | erbivora |
| Giống cái số nhiều | erbivore |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ herbivorous
- Danh từ herbivore
Câu hỏi thường gặp
erbivoro nghĩa là gì?
erbivoro (danh từ) nghĩa là động vật ăn cỏ.
erbivoro là giống đực hay giống cái?
erbivoro là danh từ giống đực: l'erbivoro, số nhiều gli erbivori.