TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

erbivoro

danh từ giống đực
/erˈbi.vo.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'erbivoro · số nhiều: gli erbivori

erbivoro nghĩa là động vật ăn cỏ.

Nghĩa của erbivoro

Danh từ · giống đực

  1. Động vật ăn cỏ.

Dạng từ của erbivoro

Giống cáierbivora
Giống cái số nhiềuerbivore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ herbivorous
  • Danh từ herbivore

Câu hỏi thường gặp

erbivoro nghĩa là gì?

erbivoro (danh từ) nghĩa là động vật ăn cỏ.

erbivoro là giống đực hay giống cái?

erbivoro là danh từ giống đực: l'erbivoro, số nhiều gli erbivori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.