TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gattino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡatˈti.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gattino · số nhiều: i gattini

gattino nghĩa là mèo con, miu.

Nghĩa của gattino

Danh từ · giống đực

  1. Mèo con, miu, miu con.

Dạng từ của gattino

Giống cáigattina

Câu ví dụ với gattino

  • Questo è un gattino. Đây là một con mèo con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13939588
  • La gatta frettolosa fa i gattini ciechi. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838220
  • Io amo i gattini. Tôi thích mèo con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297411
  • Questa è una gattina. Đây là một con mèo con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13939589
  • Amo i gattini. Tôi thích mèo con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9707661

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of gatto; kitten; kitten; catkin

Câu hỏi thường gặp

gattino nghĩa là gì?

gattino (danh từ) nghĩa là mèo con, miu.

gattino là giống đực hay giống cái?

gattino là danh từ giống đực: il gattino, số nhiều i gattini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.