gattino
đi với mạo từ: il gattino · số nhiều: i gattini
gattino nghĩa là mèo con, miu.
Nghĩa của gattino
Danh từ · giống đực
- Mèo con, miu, miu con.
Dạng từ của gattino
| Giống cái | gattina |
Câu ví dụ với gattino
- Questo è un gattino. Đây là một con mèo con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13939588
- La gatta frettolosa fa i gattini ciechi. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838220
- Io amo i gattini. Tôi thích mèo con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297411
- Questa è una gattina. Đây là một con mèo con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13939589
- Amo i gattini. Tôi thích mèo con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9707661
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diminutive of gatto; kitten; kitten; catkin
Câu hỏi thường gặp
gattino nghĩa là gì?
gattino (danh từ) nghĩa là mèo con, miu.
gattino là giống đực hay giống cái?
gattino là danh từ giống đực: il gattino, số nhiều i gattini.