cicala
danh từ giống cái
/t͡ʃiˈka.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cicala · số nhiều: le cicale
cicala nghĩa là ve sầu.
Nghĩa của cicala
Danh từ · giống cái
- Ve sầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cicada; cunt, pussy; the ring at the top of an anchor to which the chain is attached
Câu hỏi thường gặp
cicala nghĩa là gì?
cicala (danh từ) nghĩa là ve sầu.
cicala là giống đực hay giống cái?
cicala là danh từ giống cái: la cicala, số nhiều le cicale.