TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cicala

danh từ giống cái
/t͡ʃiˈka.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cicala · số nhiều: le cicale

cicala nghĩa là ve sầu.

Nghĩa của cicala

Danh từ · giống cái

  1. Ve sầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cicada; cunt, pussy; the ring at the top of an anchor to which the chain is attached

Câu hỏi thường gặp

cicala nghĩa là gì?

cicala (danh từ) nghĩa là ve sầu.

cicala là giống đực hay giống cái?

cicala là danh từ giống cái: la cicala, số nhiều le cicale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.