cicatrice
/t͡ʃi.kaˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cicatrice · số nhiều: le cicatrici
cicatrice nghĩa là sẹo, thẹo.
Nghĩa của cicatrice
Danh từ · giống cái
- Sẹo, thẹo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scar
Câu hỏi thường gặp
cicatrice nghĩa là gì?
cicatrice (danh từ) nghĩa là sẹo, thẹo.
cicatrice là giống đực hay giống cái?
cicatrice là danh từ giống cái: la cicatrice, số nhiều le cicatrici.