TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciclo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃi.klo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ciclo · số nhiều: i cicli

ciclo nghĩa là chu kỳ, vòng, kinh nguyệt.

Nghĩa của ciclo

Danh từ · giống đực

  1. Chu kỳ, vòng. (biên soạn)
  2. (khẩu ngữ) kinh nguyệt. (biên soạn)

Họ từ của ciclo

Cụm từ, thành ngữ với ciclo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cycle (all senses), bike (bicycle); series, round; period, menses; loop; rotation
  • Tiền tố cyclo-
  • Hậu tố -cycle

Câu hỏi thường gặp

ciclo nghĩa là gì?

ciclo (danh từ) nghĩa là chu kỳ, vòng, kinh nguyệt.

ciclo là giống đực hay giống cái?

ciclo là danh từ giống đực: il ciclo, số nhiều i cicli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.