cieco
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃɛ.ko/ giọng máy của trình duyệt
cieco nghĩa là mù, đui mù, đui.
Nghĩa của cieco
Tính từ
- Mù, đui mù, đui.
Dạng từ của cieco
| Giống cái số ít | cieca |
| Giống đực số nhiều | ciechi |
| Giống cái số nhiều | cieche |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cieco
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với cieco
- vicolo cieco — Ngõ cụt, đường cụt.
Câu ví dụ với cieco
- Senza occhiali è cieco come una talpa. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1671205
- Si dice che l'amore è cieco. Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380188
- Lui senza occhiali è cieco come una talpa. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1671206
- Se leggi questa frase, diventerai cieco. Nếu bạn đọc câu này, bạn sẽ bị mù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4841888
- Se legge questa frase, diventerà cieco. Nếu bạn đọc câu này, bạn sẽ bị mù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4841891
- Dicono che l'amore è cieco. Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607778
- È un vicolo cieco. đó là kết thúc cụt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3511860
- Tom era cieco. Tom bị mù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7422228
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unable to see; failing to perceive; having no openings for light; having a dead end
- Danh từ blind person
Câu hỏi thường gặp
cieco nghĩa là gì?
cieco (tính từ) nghĩa là mù, đui mù, đui.