TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orbo

/ˈɔr.bo/ giọng máy của trình duyệt

orbo nghĩa là mù, đui mù.

Nghĩa của orbo

Tính từ

  1. Nghĩa bóng Mù, đui mù, đui.

Dạng từ của orbo

Giống cái số ítorba
Giống đực số nhiềuorbi
Giống cái số nhiềuorbe

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orbo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ blind; one-eyed; bereft

Câu hỏi thường gặp

orbo nghĩa là gì?

orbo (tính từ) nghĩa là mù, đui mù.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.