ciclo idrologico
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ciclo idrologico · số nhiều: i cicli idrologici
ciclo idrologico nghĩa là vòng tuần hoàn nước.
Nghĩa của ciclo idrologico
Danh từ · giống đực
- Vòng tuần hoàn nước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciclo idrologico
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ water cycle
Câu hỏi thường gặp
ciclo idrologico nghĩa là gì?
ciclo idrologico (danh từ) nghĩa là vòng tuần hoàn nước.
ciclo idrologico là giống đực hay giống cái?
ciclo idrologico là danh từ giống đực: il ciclo idrologico, số nhiều i cicli idrologici.