TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciclo idrologico

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ciclo idrologico · số nhiều: i cicli idrologici

ciclo idrologico nghĩa là vòng tuần hoàn nước.

Nghĩa của ciclo idrologico

Danh từ · giống đực

  1. Vòng tuần hoàn nước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciclo idrologico

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ water cycle

Câu hỏi thường gặp

ciclo idrologico nghĩa là gì?

ciclo idrologico (danh từ) nghĩa là vòng tuần hoàn nước.

ciclo idrologico là giống đực hay giống cái?

ciclo idrologico là danh từ giống đực: il ciclo idrologico, số nhiều i cicli idrologici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.