TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trincea

danh từ giống cái
/trinˈt͡ʃɛ.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la trincea · số nhiều: le trincee

trincea nghĩa là hào, chiến hào.

Nghĩa của trincea

Danh từ · giống cái

  1. Hào.
  2. Chiến hào.
  3. Rãnh, mương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trench, retrenchment (military)

Câu hỏi thường gặp

trincea nghĩa là gì?

trincea (danh từ) nghĩa là hào, chiến hào.

trincea là giống đực hay giống cái?

trincea là danh từ giống cái: la trincea, số nhiều le trincee.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.