trincea
danh từ giống cái
/trinˈt͡ʃɛ.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la trincea · số nhiều: le trincee
trincea nghĩa là hào, chiến hào.
Nghĩa của trincea
Danh từ · giống cái
- Hào.
- Chiến hào.
- Rãnh, mương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trench, retrenchment (military)
Câu hỏi thường gặp
trincea nghĩa là gì?
trincea (danh từ) nghĩa là hào, chiến hào.
trincea là giống đực hay giống cái?
trincea là danh từ giống cái: la trincea, số nhiều le trincee.