TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tribù

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/triˈbu/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tribù

tribù nghĩa là bộ lạc, bộ tộc.

Nghĩa của tribù

Danh từ · giống cái

  1. Bộ lạc, bộ tộc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tribe

Câu hỏi thường gặp

tribù nghĩa là gì?

tribù (danh từ) nghĩa là bộ lạc, bộ tộc.

tribù là giống đực hay giống cái?

tribù là danh từ giống cái: la tribù.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.