TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trinità

danh từ giống cái
/tri.niˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la trinità

trinità nghĩa là chúa ba ngôi, tam vị nhất thể.

Nghĩa của trinità

Danh từ · giống cái

  1. Chúa ba ngôi, tam vị nhất thể.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trinity

Câu hỏi thường gặp

trinità nghĩa là gì?

trinità (danh từ) nghĩa là chúa ba ngôi, tam vị nhất thể.

trinità là giống đực hay giống cái?

trinità là danh từ giống cái: la trinità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.