TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

andare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/anˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

andare nghĩa là đi, diễn ra, tiến triển.

Nghĩa của andare

Động từ

  1. Đi (vado a scuola — tôi đi học) (biên soạn)
  2. (come va? — thế nào rồi?) diễn ra, tiến triển. (biên soạn)
  3. Hợp, vừa (questo vestito ti va bene — bộ này hợp với bạn) (biên soạn)
  4. (andare + phân từ quá khứ) phải được (va fatto — phải làm) (biên soạn)
  5. Đi.

Chia động từ andare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: andatoDanh động từ: andando

Hiện tại presente

  • io vado
  • tu vai
  • lui/lei va
  • noi andiamo
  • voi andate
  • loro vanno

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono andato/a
  • tu sei andato/a
  • lui/lei è andato/a
  • noi siamo andati/e
  • voi siete andati/e
  • loro sono andati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io andavo
  • tu andavi
  • lui/lei andava
  • noi andavamo
  • voi andavate
  • loro andavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io andai
  • tu andasti
  • lui/lei andò
  • noi andammo
  • voi andaste
  • loro andarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io andrò
  • tu andrai
  • lui/lei andrà
  • noi andremo
  • voi andrete
  • loro andranno

Điều kiện condizionale presente

  • io andrei
  • tu andresti
  • lui/lei andrebbe
  • noi andremmo
  • voi andreste
  • loro andrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io vada
  • che tu vada
  • che lui/lei vada
  • che noi andiamo
  • che voi andiate
  • che loro vadano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io andassi
  • che tu andassi
  • che lui/lei andasse
  • che noi andassimo
  • che voi andaste
  • che loro andassero

Mệnh lệnh imperativo

  • vai! (tu)
  • vada! (lei)
  • andiamo! (noi)
  • andate! (voi)
  • vadano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của andare

Cụm từ, thành ngữ với andare

Câu ví dụ với andare

  • Ha scelto di andare per un'altra strada. Nó đã chọn đi một con đường khác.Tatoeba #1748504
  • Devo andare a dormire. Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #4369
  • Non andare a casa. Đừng về nhàTatoeba #2846387
  • Sei vicino a me, adesso tutto va bene. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.Tatoeba #4417
  • Chi va piano va sano e va lontano. Dục tốc bất đạt.Tatoeba #3021903
  • Vado a scuola a piedi. Tôi đi bộ đến trường.Tatoeba #1239641
  • Andrò là, anche se piovesse. Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa.Tatoeba #1748521
  • Sono andato allo zoo. Tôi đã tới vườn thú.Tatoeba #632259

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go; to be agreeable (to), to be pleasing (to) (idiomatically, to feel like, to want/like) [with a ‘person with feeling’ and di ‘thing desired’]; to attend (school, church regularly); used to form the passive voice with a connotation of obligation or prescription; to enter, to take on, to experience [with in ‘a condition, emotion, etc.’]

Câu hỏi thường gặp

andare nghĩa là gì?

andare (động từ) nghĩa là đi, diễn ra, tiến triển.

Chia động từ andare ở thì hiện tại thế nào?

io vado, tu vai, lui/lei va, noi andiamo, voi andate, loro vanno. Phân từ quá khứ: andato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.