TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ancora

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/anˈko.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ancora · số nhiều: le ancore

ancora nghĩa là neo, mỏ neo, còn, lại.

Nghĩa của ancora

Danh từ · giống cái

  1. Neo, mỏ neo.

Phó từ

  1. Còn.
  2. Lại.
  3. Chưa.
  4. Lại còn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ancora

Đồng nghĩa

Họ từ của ancora

Cụm từ, thành ngữ với ancora

Câu ví dụ với ancora

  • Non ho ancora conosciuto nessuno dei suoi figli. Tôi chưa hề gặp ai trong số những người con trai của anh ta.Tatoeba #1748480
  • L'autobus non è ancora arrivato. Xe buýt vẫn chưa tới.Tatoeba #401711
  • Non siamo ancora stati in grado di risolvere il problema. Chúng tôi chưa thể giải quyết vấn đề được.Tatoeba #4255084
  • La mia auto che si è rotta ieri non è ancora stata riparata. Xe của tôi bị hư từ hôm qua đến giờ vẫn chưa sửa được.Tatoeba #1762733
  • Non ho ancora visto niente a Tegucigalpa. Tôi chưa thấy gì ở Tegucigalpa cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1447193
  • Non ho ancora visto nulla a Tegucigalpa. Tôi chưa thấy gì ở Tegucigalpa cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1447194
  • Io devo ancora sbarazzarmi di questo tappeto. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1700135
  • A quell'epoca Google Translate non esisteva ancora. Lúc đó làm gì đã có Google Dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2051810

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ still; again; more; yet, not yet; even
  • Danh từ anchor (tool to moor a vessel into sea bottom)

Câu hỏi thường gặp

ancora nghĩa là gì?

ancora (danh từ, phó từ) nghĩa là neo, mỏ neo, còn, lại.

ancora là giống đực hay giống cái?

ancora là danh từ giống cái: l'ancora, số nhiều le ancore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.