ancora
đi với mạo từ: l'ancora · số nhiều: le ancore
ancora nghĩa là neo, mỏ neo, còn, lại.
Nghĩa của ancora
Danh từ · giống cái
- Neo, mỏ neo.
Phó từ
- Còn.
- Lại.
- Chưa.
- Lại còn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ancora
Đồng nghĩa
Họ từ của ancora
Cụm từ, thành ngữ với ancora
- non ancora — Chưa.
Câu ví dụ với ancora
- Non ho ancora conosciuto nessuno dei suoi figli. Tôi chưa hề gặp ai trong số những người con trai của anh ta.Tatoeba #1748480
- L'autobus non è ancora arrivato. Xe buýt vẫn chưa tới.Tatoeba #401711
- Non siamo ancora stati in grado di risolvere il problema. Chúng tôi chưa thể giải quyết vấn đề được.Tatoeba #4255084
- La mia auto che si è rotta ieri non è ancora stata riparata. Xe của tôi bị hư từ hôm qua đến giờ vẫn chưa sửa được.Tatoeba #1762733
- Non ho ancora visto niente a Tegucigalpa. Tôi chưa thấy gì ở Tegucigalpa cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1447193
- Non ho ancora visto nulla a Tegucigalpa. Tôi chưa thấy gì ở Tegucigalpa cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1447194
- Io devo ancora sbarazzarmi di questo tappeto. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1700135
- A quell'epoca Google Translate non esisteva ancora. Lúc đó làm gì đã có Google Dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2051810
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ still; again; more; yet, not yet; even
- Danh từ anchor (tool to moor a vessel into sea bottom)
Câu hỏi thường gặp
ancora nghĩa là gì?
ancora (danh từ, phó từ) nghĩa là neo, mỏ neo, còn, lại.
ancora là giống đực hay giống cái?
ancora là danh từ giống cái: l'ancora, số nhiều le ancore.