TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

di nuovo

/di ˈnwɔ.vo/ giọng máy của trình duyệt

di nuovo nghĩa là lại.

Nghĩa của di nuovo

Phó từ

  1. Lại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với di nuovo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ again, anew
  • Thán từ goodbye

Câu hỏi thường gặp

di nuovo nghĩa là gì?

di nuovo (phó từ) nghĩa là lại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.