TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

altro

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈal.tro/ giọng máy của trình duyệt

altro nghĩa là khác, thêm, nữa, người khác.

Nghĩa của altro

Hạn định từ

  1. Khác (un altro giorno — một ngày khác) (biên soạn)
  2. Thêm, nữa (un altro caffè — thêm một ly cà phê) (biên soạn)
  3. (l'altro ieri) hôm kia. (biên soạn)

Đại từ

  1. Người khác, cái khác. (biên soạn)
  2. (senz'altro) chắc chắn. (biên soạn)

Họ từ của altro

Cụm từ, thành ngữ với altro

Câu ví dụ với altro

  • Lui riesce a nuotare più velocemente di qualunque altro studente della classe. Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #1760775
  • Gli dissi di mandarmi un altro biglietto. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #945450
  • Può essere formulato in un altro modo? Có thể nói cách khác được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946307
  • Può essere formulata in un altro modo? Có thể nói cách khác được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946308
  • Si rifiutò di dire altro a riguardo. Anh ấy đã từ chối nói thêm về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2398272
  • Io vorrei un altro po' di burro. Cho xin thêm bơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3635297
  • Potrei avere un altro caffè, per favore? Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5806578
  • Potrei avere un altro caffè, per piacere? Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5806579

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ other, another, more, further, else; previous, last (in reference to time)
  • Đại từ other, other man, another, more, somebody else; something else, some other thing

Câu hỏi thường gặp

altro nghĩa là gì?

altro (hạn định từ, đại từ) nghĩa là khác, thêm, nữa, người khác.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.