TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

altruismo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'altruismo · số nhiều: gli altruismi

altruismo nghĩa là chủ nghĩa vị tha.

Nghĩa của altruismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa vị tha.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ altruism, unselfishness

Câu hỏi thường gặp

altruismo nghĩa là gì?

altruismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa vị tha.

altruismo là giống đực hay giống cái?

altruismo là danh từ giống đực: l'altruismo, số nhiều gli altruismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.