TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ancorché

/an.korˈke/ giọng máy của trình duyệt

ancorché nghĩa là dù, mặc dù.

Nghĩa của ancorché

Liên từ

  1. Dù, mặc dù, dầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ although, though

Câu hỏi thường gặp

ancorché nghĩa là gì?

ancorché (liên từ) nghĩa là dù, mặc dù.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.