TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

valenza

danh từ giống cái
/vaˈlɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la valenza · số nhiều: le valenze

valenza nghĩa là hóa trị, diễn trị, kết trị.

Nghĩa của valenza

Danh từ · giống cái

  1. Hóa trị.
  2. Diễn trị, kết trị.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valenza

Đồng nghĩa

Họ từ của valenza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ value, worthiness; valence, valency; valor

Câu hỏi thường gặp

valenza nghĩa là gì?

valenza (danh từ) nghĩa là hóa trị, diễn trị, kết trị.

valenza là giống đực hay giống cái?

valenza là danh từ giống cái: la valenza, số nhiều le valenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.