valenza
danh từ giống cái
/vaˈlɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la valenza · số nhiều: le valenze
valenza nghĩa là hóa trị, diễn trị, kết trị.
Nghĩa của valenza
Danh từ · giống cái
- Hóa trị.
- Diễn trị, kết trị.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valenza
Đồng nghĩa
Họ từ của valenza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ value, worthiness; valence, valency; valor
Câu hỏi thường gặp
valenza nghĩa là gì?
valenza (danh từ) nghĩa là hóa trị, diễn trị, kết trị.
valenza là giống đực hay giống cái?
valenza là danh từ giống cái: la valenza, số nhiều le valenze.