bene
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt
bene nghĩa là tốt, hay, khá.
Nghĩa của bene
Phó từ
- Tốt.
- Hay, khá.
Dạng từ của bene
| So sánh hơn | meglio |
| So sánh nhất | benissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bene
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của bene
Cụm từ, thành ngữ với bene
- andare bene — Vừa, thích hợp.
- nel bene e nel male — Dù tốt hay xấu.
- sto bene — Tôi khỏe.
- va bene — Vâng, dạ, được rồi, rồi.
- volere bene — Yêu.
Câu ví dụ với bene
- Questa medicina ti farà stare molto bene. Thuốc này sẽ làn bạn khỏe mạnh.Tatoeba #1752382
- Sei vicino a me, adesso tutto va bene. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.Tatoeba #4417
- Mi hanno detto che lui cucina molto bene. Nghe nói anh ta nấu ăn khá ngon.Tatoeba #1752349
- Lui non canta molto bene. anh ấy hát không hay lắm.Tatoeba #1760981
- Oggi sto bene. Hôm nay tôi khỏe.Tatoeba #1760934
- È meglio se ne parli prima con lui. Bạn tốt hơn nên nói chuyện với anh ta trước.Tatoeba #1762749
- Mia mamma non parla molto bene l'inglese. Mẹ tôi không nói tiếng anh giỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735680
- Va bene, possiamo fare alla romana stasera. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2809099
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ upper-class, posh, high
- Phó từ well, nicely, OK, right; properly, correctly, rightly; thoroughly, carefully; as much as, as many as
- Thán từ good!; fine!
- Danh từ good; goods, property, possessions, belongings, assets; sake, good; happiness; sweetheart, darling, love, bless someone's cotton socks; asset
- Tiền tố good, well
Câu hỏi thường gặp
bene nghĩa là gì?
bene (phó từ) nghĩa là tốt, hay, khá.