TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

benefattore

danh từ giống đực
/be.ne.fatˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il benefattore · số nhiều: i benefattori

benefattore nghĩa là ân nhân, cứu tinh.

Nghĩa của benefattore

Danh từ · giống đực

  1. Ân nhân.
  2. Cứu tinh.

Dạng từ của benefattore

Giống cáibenefattrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ benefactor

Câu hỏi thường gặp

benefattore nghĩa là gì?

benefattore (danh từ) nghĩa là ân nhân, cứu tinh.

benefattore là giống đực hay giống cái?

benefattore là danh từ giống đực: il benefattore, số nhiều i benefattori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.