benefattore
danh từ giống đực
/be.ne.fatˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il benefattore · số nhiều: i benefattori
benefattore nghĩa là ân nhân, cứu tinh.
Nghĩa của benefattore
Danh từ · giống đực
- Ân nhân.
- Cứu tinh.
Dạng từ của benefattore
| Giống cái | benefattrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ benefactor
Câu hỏi thường gặp
benefattore nghĩa là gì?
benefattore (danh từ) nghĩa là ân nhân, cứu tinh.
benefattore là giống đực hay giống cái?
benefattore là danh từ giống đực: il benefattore, số nhiều i benefattori.