TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

beneficenza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/be.ne.fiˈt͡ʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la beneficenza · số nhiều: le beneficenze

beneficenza nghĩa là từ thiện, thiện nguyện.

Nghĩa của beneficenza

Danh từ · giống cái

  1. Từ thiện, thiện nguyện.

Câu ví dụ với beneficenza

  • Il mondo ha bisogno di giustizia, non di beneficenza. Thế giới cần công bằng, không cần từ thiện.Tatoeba #1764998

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ charity, beneficence

Câu hỏi thường gặp

beneficenza nghĩa là gì?

beneficenza (danh từ) nghĩa là từ thiện, thiện nguyện.

beneficenza là giống đực hay giống cái?

beneficenza là danh từ giống cái: la beneficenza, số nhiều le beneficenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.