beneficenza
đi với mạo từ: la beneficenza · số nhiều: le beneficenze
beneficenza nghĩa là từ thiện, thiện nguyện.
Nghĩa của beneficenza
Danh từ · giống cái
- Từ thiện, thiện nguyện.
Câu ví dụ với beneficenza
- Il mondo ha bisogno di giustizia, non di beneficenza. Thế giới cần công bằng, không cần từ thiện.Tatoeba #1764998
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ charity, beneficence
Câu hỏi thường gặp
beneficenza nghĩa là gì?
beneficenza (danh từ) nghĩa là từ thiện, thiện nguyện.
beneficenza là giống đực hay giống cái?
beneficenza là danh từ giống cái: la beneficenza, số nhiều le beneficenze.