TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tesoro

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/teˈzɔ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tesoro · số nhiều: i tesori

tesoro nghĩa là của quý, vật quý, kho báu, châu báu.

Nghĩa của tesoro

Danh từ · giống đực

  1. Của quý, vật quý, người yêu quý, người được việc.
  2. Kho báu, châu báu.

Câu ví dụ với tesoro

  • Si dice che ci siano dei tesori nascosti lì. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10256604

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ valuable things, treasure; term of endearment, treasure; treasury, exchequer (sometimes capitalized); bless someone's cotton socks

Câu hỏi thường gặp

tesoro nghĩa là gì?

tesoro (danh từ) nghĩa là của quý, vật quý, kho báu, châu báu.

tesoro là giống đực hay giống cái?

tesoro là danh từ giống đực: il tesoro, số nhiều i tesori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.