tesoro
đi với mạo từ: il tesoro · số nhiều: i tesori
tesoro nghĩa là của quý, vật quý, kho báu, châu báu.
Nghĩa của tesoro
Danh từ · giống đực
- Của quý, vật quý, người yêu quý, người được việc.
- Kho báu, châu báu.
Câu ví dụ với tesoro
- Si dice che ci siano dei tesori nascosti lì. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10256604
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ valuable things, treasure; term of endearment, treasure; treasury, exchequer (sometimes capitalized); bless someone's cotton socks
Câu hỏi thường gặp
tesoro nghĩa là gì?
tesoro (danh từ) nghĩa là của quý, vật quý, kho báu, châu báu.
tesoro là giống đực hay giống cái?
tesoro là danh từ giống đực: il tesoro, số nhiều i tesori.