TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

benderella

danh từ giống cái
/ben.deˈrɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la benderella · số nhiều: le benderelle

benderella nghĩa là băng, băng giữ, dây chằng.

Nghĩa của benderella

Danh từ · giống cái

  1. Băng, băng giữ, băng bó.
  2. Dây chằng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bandage (narrow strip); ligament

Câu hỏi thường gặp

benderella nghĩa là gì?

benderella (danh từ) nghĩa là băng, băng giữ, dây chằng.

benderella là giống đực hay giống cái?

benderella là danh từ giống cái: la benderella, số nhiều le benderelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.