benderella
danh từ giống cái
/ben.deˈrɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la benderella · số nhiều: le benderelle
benderella nghĩa là băng, băng giữ, dây chằng.
Nghĩa của benderella
Danh từ · giống cái
- Băng, băng giữ, băng bó.
- Dây chằng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bandage (narrow strip); ligament
Câu hỏi thường gặp
benderella nghĩa là gì?
benderella (danh từ) nghĩa là băng, băng giữ, dây chằng.
benderella là giống đực hay giống cái?
benderella là danh từ giống cái: la benderella, số nhiều le benderelle.