TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

benché

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˌbɛnˈke/ giọng máy của trình duyệt

benché nghĩa là dù, mặc dù, dẫu.

Nghĩa của benché

Liên từ

  1. Dù, mặc dù, dầu.
  2. Dẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benché

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ although, though; albeit

Câu hỏi thường gặp

benché nghĩa là gì?

benché (liên từ) nghĩa là dù, mặc dù, dẫu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.