benché
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˌbɛnˈke/ giọng máy của trình duyệt
benché nghĩa là dù, mặc dù, dẫu.
Nghĩa của benché
Liên từ
- Dù, mặc dù, dầu.
- Dẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benché
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ although, though; albeit
Câu hỏi thường gặp
benché nghĩa là gì?
benché (liên từ) nghĩa là dù, mặc dù, dẫu.